{
  "name": "Ngân hàng Giọng nói Số Bắc Trung Bộ — Từ điển phương ngữ",
  "homepage": "https://giongnoiso.com",
  "exported_at": "2026-08-19T07:04:27.532Z",
  "entry_count": 385,
  "entries": [
    {
      "id": "l_1783852737390_rrv8e",
      "word": "“ở đâu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ở mô; đi đâu thế",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"“ở đâu\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"“ở đâu\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"“ở đâu\" nghĩa là \"ở mô; đi đâu thế\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737422_nlz0e",
      "word": "1 nạm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "1 nắm “vd: 1 nạm gạo",
      "example": "Bỏ 1 nạm gạo vô nồi nấu cháo.",
      "exampleTranslation": "Bỏ 1 nắm gạo vào nồi nấu cháo.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"1 nạm\" nghĩa là \"1 nắm “vd: 1 nạm gạo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_9lx7b",
      "word": "ả",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chị, mụ \"dùng để nói về ng` đàn bà ko mấy thện cảm\"",
      "example": "Ả ni nói chuyện khó nghe rành.",
      "exampleTranslation": "Chị này nói chuyện khó nghe thật.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ả\" nghĩa là \"chị\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737391_h1nw7",
      "word": "a ri nầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thế này này",
      "example": "Mần a ri nầy mới đúng ni.",
      "exampleTranslation": "Làm thế này này mới đúng này.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"a ri nầy\" nghĩa là \"thế này này\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737420_8sryj",
      "word": "ăn cắp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ăn trộm",
      "example": "Kẻ gian vô nương ăn cắp bù rợ.",
      "exampleTranslation": "Kẻ gian vào vườn ăn trộm bí đỏ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ăn cắp\" nghĩa là \"ăn trộm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th11",
      "word": "ăn chậc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "ăn chực",
      "example": "Hắn suốt ngày sang nhà va ăn chậc cơm.",
      "exampleTranslation": "Nó suốt ngày sang nhà nó ăn chực cơm.",
      "culturalInsight": "Hành động ăn chực, được phát âm là 'ăn chậc'. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th34",
      "word": "ăn trấm",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "ăn trộm",
      "example": "Nhà va bị kẻ xấu lẻn vào ăn trấm mất con gà nhà tui.",
      "exampleTranslation": "Nhà họ bị kẻ xấu lẻn vào ăn trộm mất con gà nhà tôi.",
      "culturalInsight": "Hành động ăn trộm, lấy cắp tài sản của người khác. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737399_832k0",
      "word": "ba hoa, ba láp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bốc phét",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ba hoa, ba láp\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ba hoa, ba láp\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ba hoa, ba láp\" nghĩa là \"bốc phét\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737439_z0b72",
      "word": "ba mẹ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ba má",
      "example": "Ba mẹ tau đi mần nương chưa về.",
      "exampleTranslation": "Ba má tao đi làm vườn chưa về.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ba mẹ\" nghĩa là \"ba má\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th40",
      "word": "bái",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "vùng đất cao trồng màu",
      "example": "Nhà tui trồng khoai lang ngọt lịm trên bái.",
      "exampleTranslation": "Nhà tôi trồng khoai lang ngọt lịm trên vùng đất cao trồng màu.",
      "culturalInsight": "Chỉ rẻo đất cao, khô ráo chuyên dùng trồng ngô, khoai, sắn ở xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th45",
      "word": "bải",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "bãi bồi ven sông",
      "example": "Chiều chiều ra bải sông thả diều lộng gió.",
      "exampleTranslation": "Chiều chiều ra bãi bồi ven sông thả diều lộng gió.",
      "culturalInsight": "Vùng đất phù sa ven các dòng sông lớn chảy qua Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737434_abq7s",
      "word": "bằm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xút mạnh” bằm bóng",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bằm\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bằm\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bằm\" nghĩa là \"xút mạnh” bằm bóng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th31",
      "word": "ban",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "vai",
      "example": "Gánh đôi quang gánh nặng đau hết cả ban.",
      "exampleTranslation": "Gánh đôi quang gánh nặng đau hết cả vai.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương chỉ bộ phận vai trên cơ thể. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_keupc",
      "word": "bàn là",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bàn ủi",
      "example": "Lấy cấy bàn là ra là cấy áo cho thẳng.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái bàn ủi ra ủi cái áo cho thẳng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bàn là\" nghĩa là \"bàn ủi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737441_vm65l",
      "word": "ban lơn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đùa dai",
      "example": "Hấn toàn ban lơn mần tau bực mình.",
      "exampleTranslation": "Nó toàn đùa dai làm tao bực mình.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ban lơn\" nghĩa là \"đùa dai\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737410_yragj",
      "word": "bằng tày",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bằng không",
      "example": "Mần nãy giờ kết quả cụng bằng tày.",
      "exampleTranslation": "Làm nãy giờ kết quả cũng bằng không.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bằng tày\" nghĩa là \"bằng không\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_ygx9s",
      "word": "bảo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "biểu",
      "example": "Bọ biểu mi ra cươi quét nhà tề.",
      "exampleTranslation": "Bố bảo mày ra sân quét nhà kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bảo\" nghĩa là \"biểu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737414_32p09",
      "word": "bâu sâu, thoi boi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xen hoặc xía vào chuyện người khác",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bâu sâu, thoi boi\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bâu sâu, thoi boi\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bâu sâu, thoi boi\" nghĩa là \"xen hoặc xía vào chuyện người khác\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737425_oj2lw",
      "word": "bấu víu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đeo bám",
      "example": "Đừng bấu víu mần chi cho mệt.",
      "exampleTranslation": "Đừng đeo bám làm gì cho mệt.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bấu víu\" nghĩa là \"đeo bám\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737407_zevmv",
      "word": "bẩy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bẫy",
      "example": "Đặt cấy bẩy bắt chuột ngoài nương.",
      "exampleTranslation": "Đặt cái bẫy bắt chuột ngoài vườn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bẩy\" nghĩa là \"bẫy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_mhtze",
      "word": "bày",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chỉ",
      "example": "Bày tau mần bài toán ni với mồ.",
      "exampleTranslation": "Chỉ tao làm bài toán này với nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bày\" nghĩa là \"chỉ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737410_xe5lm",
      "word": "bể",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vỡ",
      "example": "Cấy đọi bị rơi bể mất rồi.",
      "exampleTranslation": "Cái bát bị rơi vỡ mất rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bể\" nghĩa là \"vỡ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737408_0h8xa",
      "word": "bị troẹo cổ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bị ngáo cô",
      "example": "Ngủ sai tư thế nên bị troẹo cổ rồi.",
      "exampleTranslation": "Ngủ sai tư thế nên bị ngáo cổ rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bị troẹo cổ\" nghĩa là \"bị ngáo cô\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_zzyfh",
      "word": "bổ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngã",
      "example": "Đi đứng cẩn thận kẻo bổ đó.",
      "exampleTranslation": "Đi đứng cẩn thận kẻo ngã đấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bổ\" nghĩa là \"ngã\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_eygc6",
      "word": "bọ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cha / bố",
      "example": "Bọ tui đi mần đồng chưa về.",
      "exampleTranslation": "Bố tôi đi làm đồng chưa về.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bọ\" nghĩa là \"cha / bố\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737396_erjkz",
      "word": "bơ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bạt tai",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bơ\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"bơ\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bơ\" nghĩa là \"bạt tai\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_yqo0m",
      "word": "bọ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cha, bố",
      "example": "Bọ tui mới đi làm ruộng về.",
      "exampleTranslation": "Bố tôi mới đi làm ruộng về.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bọ\" nghĩa là \"cha, bố\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737430_0bef6",
      "word": "bóc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mở “bóc gói bim bim",
      "example": "Bóc cấy gói bánh ni ra ăn hấy.",
      "exampleTranslation": "Mở cái gói bánh này ra ăn nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bóc\" nghĩa là \"mở “bóc gói bim bim\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737432_yxpup",
      "word": "bới cơm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xới cơm",
      "example": "Mạ bới cho đọi cơm đầy.",
      "exampleTranslation": "Mẹ xới cho bát cơm đầy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bới cơm\" nghĩa là \"xới cơm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_du73t",
      "word": "bọn bay",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "các bạn / tụi mày",
      "example": "Bọn bay đi mô về rứa?",
      "exampleTranslation": "Các bạn đi đâu về thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bọn bay\" nghĩa là \"các bạn / tụi mày\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737388_2qgjf",
      "word": "bọn mình",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ta",
      "example": "Ta cùng đi nhởi thôi.",
      "exampleTranslation": "Chúng mình cùng đi chơi thôi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bọn mình\" nghĩa là \"ta\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737396_mnljt",
      "word": "bộng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lỗ",
      "example": "Cơn gỗ ni có cấy bộng to rành.",
      "exampleTranslation": "Cây gỗ này có cái lỗ to lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bộng\" nghĩa là \"lỗ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_hamq0",
      "word": "bồng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bế",
      "example": "Mạ bồng em bé ra cươi nhởi.",
      "exampleTranslation": "Mẹ bế em bé ra sân chơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bồng\" nghĩa là \"bế\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737405_afm7p",
      "word": "bớp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chụp, cave",
      "example": "Hu bóng lên tau bớp cho hấy.",
      "exampleTranslation": "Tung bóng lên tao chụp cho nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bớp\" nghĩa là \"chụp\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_zyjbq",
      "word": "bù rợ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bí đỏ",
      "example": "Mạ nấu nồi canh bù rợ ngọt rành.",
      "exampleTranslation": "Mẹ nấu nồi canh bí đỏ ngọt lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bù rợ\" nghĩa là \"bí đỏ\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737434_n177m",
      "word": "buổi túi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "buổi tối",
      "example": "Buổi túi trời lạnh rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Buổi tối trời lạnh lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"buổi túi\" nghĩa là \"buổi tối\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737438_7fuml",
      "word": "buôn chuyện",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tám chuyện",
      "example": "Mấy mụ ngồi buôn chuyện ngoài ngọ.",
      "exampleTranslation": "Mấy bà ngồi tám chuyện ngoài ngõ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"buôn chuyện\" nghĩa là \"tám chuyện\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737405_dczog",
      "word": "bứt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bẻ, ngắt “ bứt hoa",
      "example": "Bứt cho mạ mấy lá trù vô đây.",
      "exampleTranslation": "Ngắt cho mẹ mấy lá trầu vào đây.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"bứt\" nghĩa là \"bẻ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737397_hq81h",
      "word": "cả bầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cả lũ",
      "example": "Cả bầy rủ nhau đi nhởi ngoài rào.",
      "exampleTranslation": "Cả lũ rủ nhau đi chơi ngoài sông.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cả bầy\" nghĩa là \"cả lũ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737443_s0zxr",
      "word": "cà khịa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gây sự",
      "example": "Đừng có đi cà khịa người ta mần chi.",
      "exampleTranslation": "Đừng có đi gây sự người ta làm gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cà khịa\" nghĩa là \"gây sự\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_hgrrp",
      "word": "cà ràng",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế"
      ],
      "meaning": "bếp kiềng đất nung ba chân",
      "example": "Mạ chụm nồi nồi canh trên cà ràng.",
      "exampleTranslation": "Mẹ đun nồi canh trên bếp kiềng đất nung.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cà ràng\" nghĩa là \"bếp kiềng đất nung ba chân\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737442_xdggh",
      "word": "cà trắp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cà chớn",
      "example": "Tính hấn cà trắp nỏ ai muốn nhởi chung.",
      "exampleTranslation": "Tính nó cà chớn không ai muốn chơi chung.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cà trắp\" nghĩa là \"cà chớn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737420_sdz46",
      "word": "cá tràu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cá quả",
      "example": "Mạ nấu nồi canh cá tràu ngọt rành.",
      "exampleTranslation": "Mẹ nấu nồi canh cá quả ngọt lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cá tràu\" nghĩa là \"cá quả\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737428_wimy5",
      "word": "cái đém",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái bớt",
      "example": "Trên tay hấn có cấy đém đen to rành.",
      "exampleTranslation": "Trên tay nó có cái bớt đen to lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cái đém\" nghĩa là \"cái bớt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_geo8o",
      "word": "cái môi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái thìa, cái muôi",
      "example": "Múc canh thì lấy cấy môi ni nè.",
      "exampleTranslation": "Múc canh thì lấy cái muôi này này.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cái môi\" nghĩa là \"cái thìa\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th30",
      "word": "cái vắn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cái váy",
      "example": "Mặc cái vắn ni đi nhởi hội làng thì đẹp lắm.",
      "exampleTranslation": "Mặc cái váy này đi chơi hội làng thì đẹp lắm.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ cái váy trang phục truyền thống của phụ nữ. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_fu87f",
      "word": "cân",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ký \"mi nặng mấy cân",
      "example": "Mi dạo ni nặng mấy cân rồi?",
      "exampleTranslation": "Mày dạo này nặng mấy ký rồi?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cân\" nghĩa là \"ký \"mi nặng mấy cân\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th27",
      "word": "cằn cấn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cày cấy",
      "example": "Đến mùa cằn cấn là cả làng ra đồng từ sáng sớm.",
      "exampleTranslation": "Đến mùa cày cấy là cả làng ra đồng từ sáng sớm.",
      "culturalInsight": "Từ ghép cổ chỉ hoạt động sản xuất nông nghiệp cày bừa gieo cấy. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_i0jcg",
      "word": "can chi",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "không sao, không việc gì",
      "example": "Rớt chút nác thôi, can chi đâu!",
      "exampleTranslation": "Rơi chút nước thôi, không sao đâu!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"can chi\" nghĩa là \"không sao, không việc gì\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737409_227hq",
      "word": "cẳng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chân",
      "example": "Đau cấy cẳng nỏ đi đâu được.",
      "exampleTranslation": "Đau cái chân không đi đâu được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cẳng\" nghĩa là \"chân\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737425_tc14u",
      "word": "cấu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cào",
      "example": "Con mèo cấu rách cấy mấn rồi.",
      "exampleTranslation": "Con mèo cào rách cái váy rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cấu\" nghĩa là \"cào\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737399_xvb9u",
      "word": "cảy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sưng (tương tự như tiếng Quảng Trị), sưng. VD: cảy 1 cục",
      "example": "Ngã bổ cảy một cục trên trốc cúi.",
      "exampleTranslation": "Ngã đau sưng một cục trên đầu gối.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cảy\" nghĩa là \"sưng (tương tự như tiếng Quảng Trị)\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737416_el7us",
      "word": "cây",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "km",
      "example": "Từ nhà ra chợ còn hai cây nữa.",
      "exampleTranslation": "Từ nhà ra chợ còn hai km nữa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cây\" nghĩa là \"km\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737421_ipa1z",
      "word": "cầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chó",
      "example": "Con cầy nhà tau khun rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Con chó nhà tao khôn lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cầy\" nghĩa là \"chó\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737413_0yf86",
      "word": "cấy bị",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái túi lớn",
      "example": "Bỏ ló vô cấy bị ni mang về.",
      "exampleTranslation": "Bỏ lúa vào cái túi lớn này mang về.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cấy bị\" nghĩa là \"cái túi lớn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_sd08z",
      "word": "cấy chạc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái dây",
      "example": "Cột cấy chạc ni chặt lại hấy.",
      "exampleTranslation": "Buộc cái dây này chặt lại nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cấy chạc\" nghĩa là \"cái dây\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737421_fnzzp",
      "word": "cấy chủi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái chổi",
      "example": "Lấy cấy chủi quét cấy cươi cho sạch.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái chổi quét cái sân cho sạch.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cấy chủi\" nghĩa là \"cái chổi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th33",
      "word": "cấy chũn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cái chổi",
      "example": "Lấy cấy chũn quét dọn sạch sẽ nhà cươi.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái chổi quét dọn sạch sẽ sân nhà.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ cái chổi dùng để quét dọn nhà cửa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th19",
      "word": "chạc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "dây",
      "example": "Lấy cấy chạc ni cột chặt củi lại mang về.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái dây này cột chặt củi lại mang về.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương nghĩa là dây thừng, dây buộc ở vùng Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737430_s9ibi",
      "word": "chạc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dây",
      "example": "Buộc cấy chạc ni vô cọc hấy.",
      "exampleTranslation": "Buộc cái dây này vào cọc nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chạc\" nghĩa là \"dây\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_7pdyr",
      "word": "chạm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đụng",
      "example": "Đừng chạm vô đọi nác nóng đó.",
      "exampleTranslation": "Đừng đụng vào bát nước nóng đó.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chạm\" nghĩa là \"đụng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th21",
      "word": "chạn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gác",
      "example": "Cất cấy vá lên chạn bếp kẻo cuôn muổi bu vào.",
      "exampleTranslation": "Cất cái môi lên gác bếp kẻo con muỗi bu vào.",
      "culturalInsight": "Chỉ gác bếp hoặc kệ để đồ đạc trong nhà truyền thống. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737391_7bv0c",
      "word": "chẳng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chả",
      "example": "Hấn chả chịu nghe lời chi cả.",
      "exampleTranslation": "Nó chẳng chịu nghe lời gì cả.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chẳng\" nghĩa là \"chả\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737416_7h1rw",
      "word": "chém mồm chém miệng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trộm vía",
      "example": "Chém mồm chém miệng em bé dạo ni ngoan rành.",
      "exampleTranslation": "Trộm vía em bé dạo này ngoan lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chém mồm chém miệng\" nghĩa là \"trộm vía\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737428_3yyk6",
      "word": "chén",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ly nhỏ",
      "example": "Rót đọi chén trà mời khách hấy.",
      "exampleTranslation": "Rót ly nhỏ trà mời khách nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chén\" nghĩa là \"ly nhỏ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_0pe7l",
      "word": "chi",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "gì",
      "example": "Mi đang mần chi rứa?",
      "exampleTranslation": "Mày đang làm gì thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chi\" nghĩa là \"gì\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th17",
      "word": "chiềng",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "mời",
      "example": "Chiềng làng chiềng chạ ra nghe thông báo mới.",
      "exampleTranslation": "Mời làng mời xã ra nghe thông báo mới.",
      "culturalInsight": "Từ cổ nghĩa là mời hoặc trình báo, phổ biến trong văn hóa làng xã xưa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737423_w3op6",
      "word": "chín chắn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chững chạc",
      "example": "Dạo ni trông hấn chín chắn hẳn ra.",
      "exampleTranslation": "Dạo này trông nó chững chạc hẳn ra.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chín chắn\" nghĩa là \"chững chạc\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th26",
      "word": "chò",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "chân",
      "example": "Mần việc ngoài ruộng đất bùn bám đầy chò.",
      "exampleTranslation": "Làm việc ngoài ruộng đất bùn bám đầy chân.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ bộ phận chân của người hoặc động vật. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_fq2jz",
      "word": "chộ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thấy",
      "example": "Tau nỏ chộ cấy chìa khóa để mô cả.",
      "exampleTranslation": "Tao không thấy cái chìa khóa để đâu cả.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chộ\" nghĩa là \"thấy\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737432_0f3sn",
      "word": "chơ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chứ vd:”chơ răng nựa",
      "example": "Chơ răng nựa, đúng rồi đó!",
      "exampleTranslation": "Chứ sao nữa, đúng rồi đấy!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chơ\" nghĩa là \"chứ vd:”chơ răng nựa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737407_3prcw",
      "word": "chộ mô rứa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chỗ nào đấy",
      "example": "Mi đang ở chộ mô rứa?",
      "exampleTranslation": "Mày đang ở chỗ nào đấy?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chộ mô rứa\" nghĩa là \"chỗ nào đấy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_v38ox",
      "word": "chộ nhim",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chỗ râm",
      "example": "Ra chộ nhim ngồi cho mát mẻ.",
      "exampleTranslation": "Ra chỗ râm ngồi cho mát mẻ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chộ nhim\" nghĩa là \"chỗ râm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_qasb4",
      "word": "choa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chúng tao / chúng tôi",
      "example": "Choa đi mần nương từ sớm mai.",
      "exampleTranslation": "Chúng tôi đi làm vườn từ sáng sớm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"choa\" nghĩa là \"chúng tao / chúng tôi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737413_cde09",
      "word": "choảng nhau",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh nhau",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"choảng nhau\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"choảng nhau\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"choảng nhau\" nghĩa là \"đánh nhau\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737410_vyjoo",
      "word": "chốc nữa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chút nữa",
      "example": "Chốc nữa tau sang nhà mi nhởi hấy.",
      "exampleTranslation": "Chút nữa tao sang nhà mày chơi nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chốc nữa\" nghĩa là \"chút nữa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737403_gpwr6",
      "word": "chót",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bét",
      "example": "Hấn học đứng chót lớp rồi.",
      "exampleTranslation": "Nó học đứng bét lớp rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chót\" nghĩa là \"bét\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_6dq1a",
      "word": "chừ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "bây giờ",
      "example": "Chừ mi muốn đi mô?",
      "exampleTranslation": "Bây giờ mày muốn đi đâu?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chừ\" nghĩa là \"bây giờ\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_y9jv2",
      "word": "chũi",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cái chổi",
      "example": "Lấy cái chũi quét cái nhà cho sạch.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái chổi quét cái nhà cho sạch.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chũi\" nghĩa là \"cái chổi\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_130dh",
      "word": "chụi",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế"
      ],
      "meaning": "dụi, lau sạch",
      "example": "Lấy cái khăn chụi cái bàn cho khô.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái khăn lau cái bàn cho khô.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chụi\" nghĩa là \"dụi, lau sạch\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_te1ie",
      "word": "chụm",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "đun, nấu củi",
      "example": "Ra sau bếp chụm củi nấu nác sôi.",
      "exampleTranslation": "Ra sau bếp đun củi nấu nước sôi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chụm\" nghĩa là \"đun, nấu củi\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737429_6pzpp",
      "word": "chưởi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chửi",
      "example": "Đừng chưởi nhau mần chi mệt người.",
      "exampleTranslation": "Đừng chửi nhau làm gì mệt người.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"chưởi\" nghĩa là \"chửi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737391_94wik",
      "word": "ci ( ki, kí ), cấy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cái. VD: đóng ci cựa lại",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ci ( ki, kí ), cấy\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ci ( ki, kí ), cấy\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ci ( ki, kí ), cấy\" nghĩa là \"cái. VD: đóng ci cựa lại\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737440_wd3qy",
      "word": "ciếc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cù léc",
      "example": "Đừng ciếc tau, tau nhột rành.",
      "exampleTranslation": "Đừng cù léc tao, tao nhột lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ciếc\" nghĩa là \"cù léc\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th06",
      "word": "cố",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cụ",
      "example": "Cố tui năm ni đã tra lắm rồi, tóc bạc trắng cả.",
      "exampleTranslation": "Cụ tôi năm nay đã già lắm rồi, tóc bạc trắng cả.",
      "culturalInsight": "Kính xưng dành cho cụ (ông bà của bố mẹ) ở xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737428_3ml6v",
      "word": "cốc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ly",
      "example": "Cho tau xin cốc nác lạnh mồ.",
      "exampleTranslation": "Cho tao xin ly nước lạnh nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cốc\" nghĩa là \"ly\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737392_2k4sg",
      "word": "coi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xem",
      "example": "Ra coi ai đang gọi ngoài cươi tề.",
      "exampleTranslation": "Ra xem ai đang gọi ngoài sân kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"coi\" nghĩa là \"xem\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_xu5xo",
      "word": "cơn",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cây",
      "example": "Ra gốc cơn xoài ngồi cho mát.",
      "exampleTranslation": "Ra gốc cây xoài ngồi cho mát.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cơn\" nghĩa là \"cây\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737379_2f4s9",
      "word": "con du",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "con dâu",
      "example": "Con du nhà bác Nam ngoan hiền rành.",
      "exampleTranslation": "Con dâu nhà bác Nam ngoan hiền lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"con du\" nghĩa là \"con dâu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737398_gbca1",
      "word": "con me",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "con bê ( con bò con)",
      "example": "Con me đang theo bò mẹ ra đồng.",
      "exampleTranslation": "Con bê đang theo bò mẹ ra đồng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"con me\" nghĩa là \"con bê ( con bò con)\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737379_w207w",
      "word": "con tru",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "con trâu",
      "example": "Con tru đang ăn cỏ ngoài đàng tê tề.",
      "exampleTranslation": "Con trâu đang ăn cỏ ngoài đường kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"con tru\" nghĩa là \"con trâu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737412_wxlq0",
      "word": "cột chạc lại",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "buộc dây lại",
      "example": "Cột chạc lại kẻo tuột đó hấy.",
      "exampleTranslation": "Buộc dây lại kẻo tuột đấy nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cột chạc lại\" nghĩa là \"buộc dây lại\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737419_mo08f",
      "word": "cứ a răng á",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cứ thế nào ấy",
      "example": "Nhìn cấy nhà ni cứ a răng á.",
      "exampleTranslation": "Nhìn cái nhà này cứ thế nào ấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cứ a răng á\" nghĩa là \"cứ thế nào ấy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737436_mck4u",
      "word": "cù bất cù bơ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bụi bờ lang thang",
      "example": "Đừng đi cù bất cù bơ ngoài đàng rứa.",
      "exampleTranslation": "Đừng đi bụi bờ lang thang ngoài đường thế.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cù bất cù bơ\" nghĩa là \"bụi bờ lang thang\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737423_n94f1",
      "word": "cù chuầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lầy, cù nhầy",
      "example": "Hấn cù chuầy lắm, nỏ chịu trả tiền.",
      "exampleTranslation": "Nó cù nhầy lắm, không chịu trả tiền.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cù chuầy\" nghĩa là \"lầy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737443_sok73",
      "word": "cù lần",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "khờ",
      "example": "Hấn hiền lành nhưng hơi cù lần.",
      "exampleTranslation": "Nó hiền lành nhưng hơi khờ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"cù lần\" nghĩa là \"khờ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th32",
      "word": "cuôn muổi",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "con muỗi",
      "example": "Tối nằm ngủ nhớ buông màn kẻo cuôn muổi cắn.",
      "exampleTranslation": "Tối nằm ngủ nhớ buông màn kẻo con muỗi đốt.",
      "culturalInsight": "Cách phát âm trại đi của cụm từ 'con muỗi' của người Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th08",
      "word": "dá",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "mình, bản thân",
      "example": "Việc ni để dá tự mần, ún không phải lo mô.",
      "exampleTranslation": "Việc này để bản thân tự làm, em không phải lo đâu.",
      "culturalInsight": "Từ dùng để tự xưng, nghĩa là mình hoặc bản thân. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737441_x5kfr",
      "word": "dạ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vâng",
      "example": "Dạ, con mới đi học về ni.",
      "exampleTranslation": "Vâng, con mới đi học về đây.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"dạ\" nghĩa là \"vâng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737439_dvhq8",
      "word": "dì",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "“em gái của mẹ”",
      "example": "Dì mới ở quê ra nhởi.",
      "exampleTranslation": "Dì mới ở quê ra chơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"dì\" nghĩa là \"“em gái của mẹ”\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_6m9jh",
      "word": "dở",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bữa \"ví dụ: ngày ăn 3 dở cơm",
      "example": "Một ngày ăn ba dở cơm đầy đủ.",
      "exampleTranslation": "Một ngày ăn ba bữa cơm đầy đủ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"dở\" nghĩa là \"bữa \"ví dụ: ngày ăn 3 dở cơm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737442_sw24o",
      "word": "dùng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xài",
      "example": "Cấy kéo ni dùng rành tốt.",
      "exampleTranslation": "Cái kéo này xài rất tốt.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"dùng\" nghĩa là \"xài\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th47",
      "word": "đài",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gầu múc nước",
      "example": "Múc gàu nác bằng cái đài tre đặt cạnh mó.",
      "exampleTranslation": "Múc gàu nước bằng cái gầu tre đặt cạnh giếng tự nhiên.",
      "culturalInsight": "Dụng cụ tự chế bằng tre hoặc gỗ để múc nước từ mó/giếng. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_xdz01",
      "word": "đại",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "khá",
      "example": "Hấn học cụng đại rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Nó học cũng khá lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đại\" nghĩa là \"khá\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737440_jil83",
      "word": "đài",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gàu",
      "example": "Lấy cấy đài múc nác vô giếng.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái gàu múc nước vào giếng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đài\" nghĩa là \"gàu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_7eegf",
      "word": "đàng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đường",
      "example": "Đi đàng nhớ chú ý xe cộ hấy.",
      "exampleTranslation": "Đi đường nhớ chú ý xe cộ nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đàng\" nghĩa là \"đường\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737419_t77d3",
      "word": "đáng ghét",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "kỳ cục",
      "example": "Cấy tính hấn đáng ghét rành.",
      "exampleTranslation": "Cái tính nó kỳ cục lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đáng ghét\" nghĩa là \"kỳ cục\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737403_sykcf",
      "word": "đành hanh",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bắt bẻ",
      "example": "Hấn đành hanh lắm, nỏ ai ưa.",
      "exampleTranslation": "Nó bắt bẻ lắm, không ai ưa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đành hanh\" nghĩa là \"bắt bẻ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737429_om7pl",
      "word": "đập",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh. VD: chúng đang đập chắc",
      "example": "Đừng có đập con chó, tội nó.",
      "exampleTranslation": "Đừng có đánh con chó, tội nó.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đập\" nghĩa là \"đánh. VD: chúng đang đập chắc\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_vzyqq",
      "word": "đập",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "đánh",
      "example": "Đừng có đập con chó, tội nó.",
      "exampleTranslation": "Đừng có đánh con chó, tội nó.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đập\" nghĩa là \"đánh\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_svgat",
      "word": "đập chắc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh nhau",
      "example": "Mấy đứa nhỏ đừng có đập chắc nữa.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa nhỏ đừng có đánh nhau nữa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đập chắc\" nghĩa là \"đánh nhau\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737389_oa362",
      "word": "đâu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mô",
      "example": "Cấy kéo để ở mô rứa?",
      "exampleTranslation": "Cái kéo để ở đâu thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đâu\" nghĩa là \"mô\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_v0h2y",
      "word": "đậu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đỗ",
      "example": "Con xe đậu ngoài cươi tề.",
      "exampleTranslation": "Chiếc xe đỗ ngoài sân kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đậu\" nghĩa là \"đỗ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737389_uztwh",
      "word": "đâu nào",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mô mồ",
      "example": "Mi cất cấy chìa khóa ở mô mồ?",
      "exampleTranslation": "Mày cất cái chìa khóa ở đâu nào?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đâu nào\" nghĩa là \"mô mồ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_2ddni",
      "word": "đậu pha",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tào phớ",
      "example": "Mạ mua đọi đậu pha ăn mát rành.",
      "exampleTranslation": "Mẹ mua bát tào phớ ăn mát lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đậu pha\" nghĩa là \"tào phớ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737403_sny7a",
      "word": "đậu phụ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tàu hũ",
      "example": "Mạ rán đĩa đậu phụ ăn cơm.",
      "exampleTranslation": "Mẹ chiên đĩa tàu hũ ăn cơm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đậu phụ\" nghĩa là \"tàu hũ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_f1phb",
      "word": "đệm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nệm",
      "example": "Mùa đông nằm đệm cho ấm.",
      "exampleTranslation": "Mùa đông nằm nệm cho ấm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đệm\" nghĩa là \"nệm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_xwhoy",
      "word": "đến",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tới",
      "example": "Đi đến nhà o nhởi mau lên.",
      "exampleTranslation": "Đi tới nhà cô chơi mau lên.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đến\" nghĩa là \"tới\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737432_yefau",
      "word": "đen đủi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xui xẻo",
      "example": "Hôm nay gặp toàn chuyện đen đủi.",
      "exampleTranslation": "Hôm nay gặp toàn chuyện xui xẻo.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đen đủi\" nghĩa là \"xui xẻo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_gttgs",
      "word": "đèo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chở",
      "example": "Cho tau đèo mi đi nhởi hấy.",
      "exampleTranslation": "Để tao chở mày đi chơi nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đèo\" nghĩa là \"chở\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737408_83c19",
      "word": "đị",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "điệu",
      "example": "Con gái mà đị rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Con gái mà điệu lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đị\" nghĩa là \"điệu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737379_2gfq8",
      "word": "đi mô?",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đi đâu?",
      "example": "Mạ đi mô rứa mạ?",
      "exampleTranslation": "Mẹ đi đâu thế mẹ?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đi mô?\" nghĩa là \"đi đâu?\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_8bqcz",
      "word": "đi nhởi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đi chơi",
      "example": "Tối ni mi có đi nhởi với choa nỏ?",
      "exampleTranslation": "Tối nay mày có đi chơi với chúng tao không?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đi nhởi\" nghĩa là \"đi chơi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_b1cyw",
      "word": "đít lác",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đói tiền",
      "example": "Dạo ni đít lác quá, nỏ có đồng mô.",
      "exampleTranslation": "Dạo này đói tiền quá, không có đồng nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đít lác\" nghĩa là \"đói tiền\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th48",
      "word": "đọi",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "bát",
      "example": "Mạ múc cho con đọi canh.",
      "exampleTranslation": "Mẹ múc cho con bát canh.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ cái bát ăn cơm hằng ngày, dùng chung ở Thanh Hóa và Nghệ Tĩnh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_jpfvb",
      "word": "đọi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bát",
      "example": "Mạ bới cho con đọi cơm đầy.",
      "exampleTranslation": "Mẹ xới cho con bát cơm đầy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đọi\" nghĩa là \"bát\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_cmesv",
      "word": "đọi",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cái bát, cái chén",
      "example": "Mạ múc cho con đọi canh.",
      "exampleTranslation": "Mẹ múc cho con bát canh.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đọi\" nghĩa là \"cái bát, cái chén\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_yk2u0",
      "word": "đôộng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đồi",
      "example": "Nhà o ở trên đôộng cao tê.",
      "exampleTranslation": "Nhà cô ở trên đồi cao kia.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đôộng\" nghĩa là \"đồi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_2ys9y",
      "word": "đùm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gói",
      "example": "Đùm cấy bánh ni mang đi học.",
      "exampleTranslation": "Gói cái bánh này mang đi học.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đùm\" nghĩa là \"gói\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_lry4f",
      "word": "đút lót",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hối lộ",
      "example": "Mần việc sai trái rồi đút lót cho người ta.",
      "exampleTranslation": "Làm việc sai trái rồi hối lộ cho người ta.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"đút lót\" nghĩa là \"hối lộ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737435_9bncy",
      "word": "ê chà",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ôi giời",
      "example": "Ê chà, cấy nhà ni to rành!",
      "exampleTranslation": "Ôi giời, cái nhà này to thật!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ê chà\" nghĩa là \"ôi giời\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737420_actcf",
      "word": "ghẹo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trêu",
      "example": "Đừng có ghẹo con chó kẻo hấn cắn.",
      "exampleTranslation": "Đừng có trêu con chó kẻo nó cắn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ghẹo\" nghĩa là \"trêu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737390_dq873",
      "word": "gì",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chi",
      "example": "Mi đang tìm cấy chi rứa?",
      "exampleTranslation": "Mày đang tìm cái gì thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"gì\" nghĩa là \"chi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_3gf5q",
      "word": "giảm xóc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "phuộc \" của xe máy\"",
      "example": "Thay cấy giảm xóc xe máy đi cho êm.",
      "exampleTranslation": "Thay cái phuộc xe máy đi cho êm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"giảm xóc\" nghĩa là \"phuộc \" của xe máy\"\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737431_c63f7",
      "word": "giừ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "giờ “ giừ đi mô đây hả bây",
      "example": "Giừ đi mô đây hả bây?",
      "exampleTranslation": "Bây giờ đi đâu đây hả tụi mày?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"giừ\" nghĩa là \"giờ “ giừ đi mô đây hả bây\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737407_cdre4",
      "word": "giúp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "giùm",
      "example": "Mần giúp tau cấy ni với mồ.",
      "exampleTranslation": "Làm giùm tao cái này với nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"giúp\" nghĩa là \"giùm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737427_izz3h",
      "word": "giựt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "giật”cướp giựt",
      "example": "Đi đàng nhớ cẩn thận kẻo bị giựt túi.",
      "exampleTranslation": "Đi đường nhớ cẩn thận kẻo bị giật túi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"giựt\" nghĩa là \"giật”cướp giựt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_uqcbs",
      "word": "giựt thột",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "giật mình",
      "example": "Nghe tiếng nổ làm tau giựt thột.",
      "exampleTranslation": "Nghe tiếng nổ làm tao giật mình.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"giựt thột\" nghĩa là \"giật mình\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_pvdjv",
      "word": "gương",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế"
      ],
      "meaning": "kính (đeo mắt)",
      "example": "Ông đeo cái gương vào mới đọc được sách.",
      "exampleTranslation": "Ông đeo cái kính vào mới đọc được sách.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"gương\" nghĩa là \"kính (đeo mắt)\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737392_mwcmc",
      "word": "hấy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nhé",
      "example": "Tối ni đi nhởi hấy!",
      "exampleTranslation": "Tối nay đi chơi nhé!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hấy\" nghĩa là \"nhé\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737431_pomo0",
      "word": "hè hoặc hầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nhỉ hoặc nhở",
      "example": "Hôm nay trời đẹp hè!",
      "exampleTranslation": "Hôm nay trời đẹp nhỉ!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hè hoặc hầy\" nghĩa là \"nhỉ hoặc nhở\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737440_433d1",
      "word": "hét",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "la",
      "example": "Đừng hét to rứa làng xóm nghe thấy.",
      "exampleTranslation": "Đừng la to thế làng xóm nghe thấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hét\" nghĩa là \"la\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_5fo80",
      "word": "họ học",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình"
      ],
      "meaning": "học tập",
      "example": "Mấy đứa nhỏ đang ngồi họ học trong nhà.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa nhỏ đang ngồi học tập trong nhà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"họ học\" nghĩa là \"học tập\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737391_fwqjn",
      "word": "hồi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thời ( hồi nớ",
      "example": "Hồi nớ nhà choa nghèo lắm.",
      "exampleTranslation": "Thời đó nhà chúng tôi nghèo lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hồi\" nghĩa là \"thời ( hồi nớ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_60ldc",
      "word": "hói",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "sông nhỏ, khe nước",
      "example": "Mạ ra ngoài hói gánh nác về chụm cơm.",
      "exampleTranslation": "Mẹ ra ngoài khe nước gánh nước về đun cơm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hói\" nghĩa là \"sông nhỏ, khe nước\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th18",
      "word": "hột",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "hạt",
      "example": "Ăn quả nhớ chừa hột lại để gieo cơn mới.",
      "exampleTranslation": "Ăn quả nhớ chừa hạt lại để gieo cây mới.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ hạt của các loại quả, dùng phổ biến ở Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737405_x5xh6",
      "word": "hu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thảy",
      "example": "Hu cấy bóng lại đây tau bắt mồ.",
      "exampleTranslation": "Thảy cái bóng lại đây tao bắt nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hu\" nghĩa là \"thảy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737405_g4lf8",
      "word": "hu và bớp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tung và hứng",
      "example": "Hai đứa chơi trò hu và bớp bóng.",
      "exampleTranslation": "Hai đứa chơi trò tung và hứng bóng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hu và bớp\" nghĩa là \"tung và hứng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737398_p3uk8",
      "word": "huề",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hòa, hòa “huề vốn",
      "example": "Đá bóng hai đội huề nhau rồi.",
      "exampleTranslation": "Đá bóng hai đội hòa nhau rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"huề\" nghĩa là \"hòa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_kov06",
      "word": "hun",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hôn",
      "example": "Lại đây o hun cho cấy mần kỷ niệm.",
      "exampleTranslation": "Lại đây cô hôn cho cái làm kỷ niệm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hun\" nghĩa là \"hôn\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_ml1i4",
      "word": "hun",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "hôn",
      "example": "Lại đây mệ hun một cái mần kỷ niệm.",
      "exampleTranslation": "Lại đây bà hôn một cái làm kỷ niệm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"hun\" nghĩa là \"hôn\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th10",
      "word": "kêu",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gọi",
      "example": "Ún ra kêu bọ về ăn cơm kẻo nguội.",
      "exampleTranslation": "Em ra gọi bố về ăn cơm kẻo nguội.",
      "culturalInsight": "Động từ 'gọi' được nói là 'kêu' trong giao tiếp xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_sir2g",
      "word": "kêu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nói",
      "example": "Hấn kêu mi vô nhà ăn cơm tề.",
      "exampleTranslation": "Nó nói mày vào nhà ăn cơm kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"kêu\" nghĩa là \"nói\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th28",
      "word": "kha cắn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gà gáy",
      "example": "Mới kha cắn mà ún đã dậy mần việc rồi.",
      "exampleTranslation": "Mới gà gáy mà em đã dậy làm việc rồi.",
      "culturalInsight": "Chỉ thời điểm sáng sớm tinh mơ khi con gà cất tiếng gáy. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737421_eakq2",
      "word": "khải",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gãi” khải lưng",
      "example": "Khải cho tau cấy lưng mồ, ngứa quá.",
      "exampleTranslation": "Gãi cho tao cái lưng nào, ngứa quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khải\" nghĩa là \"gãi” khải lưng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737421_f447u",
      "word": "khái",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hổ",
      "example": "Ngày xưa trên rú ni nhiều khái lắm.",
      "exampleTranslation": "Ngày xưa trên núi này nhiều hổ lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khái\" nghĩa là \"hổ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_rdjyn",
      "word": "khái",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "con hổ",
      "example": "Ngày xưa trên rú có nhiều khái lắm.",
      "exampleTranslation": "Ngày xưa trên núi có nhiều hổ lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khái\" nghĩa là \"con hổ\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737406_o1n37",
      "word": "khi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lúc",
      "example": "Khi nại tau chộ mi ngoài chợ tề.",
      "exampleTranslation": "Lúc nãy tao thấy mày ngoài chợ kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khi\" nghĩa là \"lúc\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737425_5xme3",
      "word": "khi nại",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lúc nãy",
      "example": "Khi nại tau mới chộ hấn ngoài chợ.",
      "exampleTranslation": "Lúc nãy tao mới thấy nó ngoài chợ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khi nại\" nghĩa là \"lúc nãy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737416_v72jb",
      "word": "khiếp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "kinh",
      "example": "Nhìn cấy đàng dơ khiếp rành.",
      "exampleTranslation": "Nhìn cái đường bẩn kinh thật.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khiếp\" nghĩa là \"kinh\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737423_gz85e",
      "word": "khỏ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gõ",
      "example": "Khỏ cựa ba cái cho người ta biết.",
      "exampleTranslation": "Gõ cửa ba cái cho người ta biết.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khỏ\" nghĩa là \"gõ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_zwsll",
      "word": "khun",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "khôn",
      "example": "Con cầy ni khun rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Con chó này khôn lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"khun\" nghĩa là \"khôn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737390_sxbka",
      "word": "kia",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tê ; kìa",
      "example": "Cấy xe để ở đàng tê kìa.",
      "exampleTranslation": "Cái xe để ở đằng kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"kia\" nghĩa là \"tê ; kìa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_kcn39",
      "word": "kíu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cứu. VD: kiú tui với",
      "example": "Kiú tui với, trượt chân rồi!",
      "exampleTranslation": "Cứu tôi với, trượt chân rồi!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"kíu\" nghĩa là \"cứu. VD: kiú tui với\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737419_p2jon",
      "word": "kưng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chiều chuộng",
      "example": "Bọ kưng đứa con út nhất nhà.",
      "exampleTranslation": "Bố chiều chuộng đứa con chót nhất nhà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"kưng\" nghĩa là \"chiều chuộng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th09",
      "word": "lả",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "lửa",
      "example": "Thổi lả lên để chụm nồi nác mau sôi.",
      "exampleTranslation": "Nhóm lửa lên để đun nồi nước mau sôi.",
      "culturalInsight": "Biến âm từ 'lửa' thành 'lả' đặc trưng ở khu vực Thanh Hóa và Nghệ Tĩnh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_htctx",
      "word": "lả",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lửa",
      "example": "Nhóm lả lên chụm cơm mạ ơi.",
      "exampleTranslation": "Nhóm lửa lên đun cơm mẹ ơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lả\" nghĩa là \"lửa\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_ywje1",
      "word": "lá trù",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lá trầu",
      "example": "Mệ ngồi tem lá trù ăn trầu.",
      "exampleTranslation": "Bà ngồi tiêm lá trầu ăn trầu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lá trù\" nghĩa là \"lá trầu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737402_o6x0h",
      "word": "lạc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đậu phộng",
      "example": "Bọ rang đĩa lạc nhắm rượu.",
      "exampleTranslation": "Bố rang đĩa đậu phộng nhắm rượu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lạc\" nghĩa là \"đậu phộng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_rabzf",
      "word": "lặc lè",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "khủy chân",
      "example": "Đau cấy lặc lè nỏ đi bước mô được.",
      "exampleTranslation": "Đau cái khuỷu chân không đi bước nào được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lặc lè\" nghĩa là \"khủy chân\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737425_di8cu",
      "word": "lai",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đèo",
      "example": "Để tau lai mi sang nhà o nhởi.",
      "exampleTranslation": "Để tao đèo mày sang nhà cô chơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lai\" nghĩa là \"đèo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th25",
      "word": "lản",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "lưỡi",
      "example": "Ăn đồ nóng quá làm phỏng cả lản rồi.",
      "exampleTranslation": "Ăn đồ nóng quá làm bỏng cả lưỡi rồi.",
      "culturalInsight": "Cách phát âm trại đi của từ 'lưỡi' ở một số vùng Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th36",
      "word": "lần khân",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "chần chừ",
      "example": "Mần chi thì mần nhanh lên, đừng lần khân nữa.",
      "exampleTranslation": "Làm gì thì làm nhanh lên, đừng chần chừ nữa.",
      "culturalInsight": "Chỉ sự do dự, chần chừ, trì hoãn không dứt khoát trong hành động. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737407_28s29",
      "word": "lạt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nhạt",
      "example": "Canh ni nấu hơi lạt rồi mạ ơi.",
      "exampleTranslation": "Canh này nấu hơi nhạt rồi mẹ ơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lạt\" nghĩa là \"nhạt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_ic12b",
      "word": "lặt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lượm, nhặt",
      "example": "Lặt mấy lá rau sâu bỏ đi hấy.",
      "exampleTranslation": "Nhặt mấy lá rau sâu bỏ đi nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lặt\" nghĩa là \"lượm, nhặt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th20",
      "word": "lãy",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "hái",
      "example": "Dá ra vườn lãy ít lá trầu cho mậu ăn trầu.",
      "exampleTranslation": "Bản thân ra vườn hái ít lá trầu cho bà ăn trầu.",
      "culturalInsight": "Hành động bẻ, hái quả hoặc lá cây bằng tay. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_3my6g",
      "word": "lè",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bắp chân",
      "example": "Đau cấy lè nỏ đi nhanh được.",
      "exampleTranslation": "Đau cái bắp chân không đi nhanh được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lè\" nghĩa là \"bắp chân\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737418_oc7w3",
      "word": "liệt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "phê hoặc quá mệt",
      "example": "Đi mần về mệt liệt cả người.",
      "exampleTranslation": "Đi làm về mệt quá mệt cả người.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"liệt\" nghĩa là \"phê hoặc quá mệt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_6l7po",
      "word": "ló",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lúa",
      "example": "Năm nay gặt ló được mùa lắm.",
      "exampleTranslation": "Năm nay gặt lúa được mùa lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ló\" nghĩa là \"lúa\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737443_gtimv",
      "word": "lóc bóc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "khệnh khạng, bốc đồng hay láo toét",
      "example": "Đừng có lóc bóc trước mặt người lớn.",
      "exampleTranslation": "Đừng có khệnh khạng trước mặt người lớn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lóc bóc\" nghĩa là \"khệnh khạng, bốc đồng hay láo toét\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737420_7koku",
      "word": "lòi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hở",
      "example": "Áo bị rách lòi cả lưng rồi tề.",
      "exampleTranslation": "Áo bị rách hở cả lưng rồi kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lòi\" nghĩa là \"hở\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_mhj1j",
      "word": "lọi cẳng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "duỗi chân / gãy chân",
      "example": "Đá bóng mạnh quá ngã lọi cẳng luôn.",
      "exampleTranslation": "Đá bóng mạnh quá ngã gãy chân luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lọi cẳng\" nghĩa là \"duỗi chân / gãy chân\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_4s9p4",
      "word": "lông cơn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trồng cây",
      "example": "Bọ ra sau nương lông cơn xoài mới mua.",
      "exampleTranslation": "Bố ra sau vườn trồng cây xoài mới mua.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lông cơn\" nghĩa là \"trồng cây\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737409_euo6p",
      "word": "loong bia",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lon bia",
      "example": "Bọ uống hết một loong bia rồi.",
      "exampleTranslation": "Bố uống hết một lon bia rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"loong bia\" nghĩa là \"lon bia\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737443_ron17",
      "word": "lớp tớp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "láo lếu hấp tấp",
      "example": "Mần ăn lớp tớp kẻo hỏng việc đó hấy.",
      "exampleTranslation": "Làm ăn hấp tấp kẻo hỏng việc đấy nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lớp tớp\" nghĩa là \"láo lếu hấp tấp\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737441_sspbx",
      "word": "lừa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gạt",
      "example": "Đừng có lừa người ta rứa hấy.",
      "exampleTranslation": "Đừng có gạt người ta thế nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"lừa\" nghĩa là \"gạt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_9pn5i",
      "word": "mả",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mồ / mộ",
      "example": "Tới ngày lễ cả nhà ra mả thắp hương.",
      "exampleTranslation": "Tới ngày lễ cả nhà ra mộ thắp hương.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mả\" nghĩa là \"mồ / mộ\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_bis6j",
      "word": "mạ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "mẹ",
      "example": "Mạ ơi, chừ ăn cơm chưa?",
      "exampleTranslation": "Mẹ ơi, bây giờ ăn cơm chưa?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mạ\" nghĩa là \"mẹ\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_lxlwv",
      "word": "mắc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bận",
      "example": "Chiều nay tau mắc đi mần nương rồi.",
      "exampleTranslation": "Chiều nay tao bận đi làm vườn rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mắc\" nghĩa là \"bận\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th16",
      "word": "mần",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "làm",
      "example": "Bữa ni nhà va mần chi mà ồn ào rứa?",
      "exampleTranslation": "Hôm nay gia đình họ làm gì mà ồn ào thế?",
      "culturalInsight": "Động từ làm việc, mần ăn, cực kỳ phổ biến ở Trung Bộ. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737379_2suk6",
      "word": "mấn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "váy",
      "example": "Mạ mới mua cho cấy mấn đẹp rành.",
      "exampleTranslation": "Mẹ mới mua cho cái váy đẹp lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mấn\" nghĩa là \"váy\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_slzn6",
      "word": "mần",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "làm",
      "example": "Mấy đứa đang mần chi rứa?",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa đang làm gì thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mần\" nghĩa là \"làm\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737399_4cpl9",
      "word": "mần vầy đi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "làm bừa đi",
      "example": "Cứ mần vầy đi cho kịp giờ hấy.",
      "exampleTranslation": "Cứ làm bừa đi cho kịp giờ nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mần vầy đi\" nghĩa là \"làm bừa đi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th07",
      "word": "mậu",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "bà",
      "example": "Mậu đang ngồi bên chạn thổi lả nấu cơm.",
      "exampleTranslation": "Bà đang ngồi bên gác bếp nhóm lửa nấu cơm.",
      "culturalInsight": "Kính xưng dành cho bà ở một số vùng của Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737389_uup3e",
      "word": "mày",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mi",
      "example": "Mi mần chi rứa mi?",
      "exampleTranslation": "Mày làm gì thế mày?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mày\" nghĩa là \"mi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_85lxn",
      "word": "mấy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bao nhiêu",
      "example": "Cấy ni giá mấy tiền rứa?",
      "exampleTranslation": "Cái này giá bao nhiêu tiền thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mấy\" nghĩa là \"bao nhiêu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_zrqx8",
      "word": "mệ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế"
      ],
      "meaning": "bà",
      "example": "Mệ tui năm nay già rồi.",
      "exampleTranslation": "Bà tôi năm nay già rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mệ\" nghĩa là \"bà\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th35",
      "word": "mê man",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "rất nhiều",
      "example": "Lúa mùa ni ngoài rộc tốt mê man luôn.",
      "exampleTranslation": "Lúa mùa này ngoài cánh đồng sâu tốt rất nhiều luôn.",
      "culturalInsight": "Tính từ chỉ số lượng hoặc trạng thái cực kỳ nhiều, bạt ngàn. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737420_2ok4y",
      "word": "mến",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "quý",
      "example": "Tau mến cấy nết ngoan ngoãn của mi.",
      "exampleTranslation": "Tao quý cái nết ngoan ngoãn của mày.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mến\" nghĩa là \"quý\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_fai22",
      "word": "mi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mày",
      "example": "Mi mần chi rứa mi?",
      "exampleTranslation": "Mày làm gì thế mày?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mi\" nghĩa là \"mày\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th41",
      "word": "mó",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "giếng nước ngầm tự nhiên",
      "example": "Ún ra mó xách gàu nác mát lạnh về đây chụm nước.",
      "exampleTranslation": "Em ra giếng nước ngầm tự nhiên xách gàu nước mát lạnh về đây đun nước.",
      "culturalInsight": "Chỉ mạch nước ngầm tự nhiên chảy ra từ lòng đất. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th42",
      "word": "mỏ",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "giếng nước ngầm tự nhiên",
      "example": "Nác ở mỏ này quanh năm mát ngọt vô cùng.",
      "exampleTranslation": "Nước ở giếng nước ngầm tự nhiên này quanh năm mát ngọt vô cùng.",
      "culturalInsight": "Cách gọi khác của mó nước ngầm tự nhiên xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_3ia62",
      "word": "mơ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mớ",
      "example": "Tối qua nằm ngủ mơ thấy ông bà.",
      "exampleTranslation": "Tối qua nằm ngủ mớ thấy ông bà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mơ\" nghĩa là \"mớ\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_e3xyo",
      "word": "mô",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đâu",
      "example": "Cấy kéo để ở mô rứa?",
      "exampleTranslation": "Cái kéo để ở đâu thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mô\" nghĩa là \"đâu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737427_2it69",
      "word": "mỏ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mồm",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"mỏ\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"mỏ\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mỏ\" nghĩa là \"mồm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_jvg0f",
      "word": "mô",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "đâu",
      "example": "Mi đi mô về rứa?",
      "exampleTranslation": "Mày đi đâu về thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mô\" nghĩa là \"đâu\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_9rlss",
      "word": "mói",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "muối",
      "example": "Cho thêm chút mói vô canh cho đậm đà.",
      "exampleTranslation": "Cho thêm chút muối vào canh cho đậm đà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mói\" nghĩa là \"muối\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737395_5sp6w",
      "word": "mọi bựa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đợt rồi",
      "example": "Mọi bựa tau chộ mi ở chợ tề.",
      "exampleTranslation": "Đợt rồi tao thấy mày ở chợ kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mọi bựa\" nghĩa là \"đợt rồi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737396_iyku5",
      "word": "mọi hồi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngày trước",
      "example": "Mọi hồi vùng ni toàn là rú rừng.",
      "exampleTranslation": "Ngày trước vùng này toàn là núi rừng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mọi hồi\" nghĩa là \"ngày trước\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737412_krdkt",
      "word": "một chắc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "một mình",
      "example": "Tau ở nhà một chắc nỏ có ai.",
      "exampleTranslation": "Tao ở nhà một mình không có ai.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"một chắc\" nghĩa là \"một mình\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_cdc6m",
      "word": "mũ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nón",
      "example": "Đội cấy mũ vô kẻo nắng trốc.",
      "exampleTranslation": "Đội cái nón vào kẻo nắng đầu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mũ\" nghĩa là \"nón\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737439_otrua",
      "word": "mự",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vợ của em trai mẹ hoặc vợ em trai bố",
      "example": "Mự mới nấu nồi canh bù rợ ngon rành.",
      "exampleTranslation": "Mự mới nấu nồi canh bí đỏ ngon lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mự\" nghĩa là \"vợ của em trai mẹ hoặc vợ em trai bố\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_dtcnx",
      "word": "mụ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "người phụ nữ trung tuổi / bà",
      "example": "Mụ bán cá ở chợ nói chuyện vui lắm.",
      "exampleTranslation": "Bà bán cá ở chợ nói chuyện vui lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mụ\" nghĩa là \"người phụ nữ trung tuổi / bà\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_0okzf",
      "word": "mưa lang",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mưa phùn",
      "example": "Trời đang mưa lang, đi nhớ mang ô hấy.",
      "exampleTranslation": "Trời đang mưa phùn, đi nhớ mang dù nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mưa lang\" nghĩa là \"mưa phùn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_dx7ob",
      "word": "mui",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "môi",
      "example": "Mùa đông lạnh quá khô hết cả mui.",
      "exampleTranslation": "Mùa đông lạnh quá khô hết cả môi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"mui\" nghĩa là \"môi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th23",
      "word": "mủn",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "mũi",
      "example": "Gió lạnh làm mủn tui đỏ ửng cả lên.",
      "exampleTranslation": "Gió lạnh làm mũi tôi đỏ ửng cả lên.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737403_z3vyb",
      "word": "na",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mang theo",
      "example": "Na cấy nón đi kẻo nắng hấy.",
      "exampleTranslation": "Mang theo cái nón đi kẻo nắng nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"na\" nghĩa là \"mang theo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_8y0gf",
      "word": "nác chè",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nước chè",
      "example": "Mời bác uống đọi nác chè xanh.",
      "exampleTranslation": "Mời bác uống bát nước chè xanh.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nác chè\" nghĩa là \"nước chè\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_6j8ug",
      "word": "nác su",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nước sâu",
      "example": "Đừng có lội xuống rào, nác su lắm.",
      "exampleTranslation": "Đừng có lội xuống sông, nước sâu lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nác su\" nghĩa là \"nước sâu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_byd33",
      "word": "nạm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nắm",
      "example": "Lấy một nạm gạo bỏ vô nồi.",
      "exampleTranslation": "Lấy một nắm gạo bỏ vào nồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nạm\" nghĩa là \"nắm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_gahb7",
      "word": "náng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nướng",
      "example": "Bọ đem khoai ra náng trên bếp than.",
      "exampleTranslation": "Bố đem khoai ra nướng trên bếp than.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"náng\" nghĩa là \"nướng\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_m4j2x",
      "word": "náng",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "nướng",
      "example": "Bọ đem cá ra náng trên bếp than.",
      "exampleTranslation": "Bố đem cá ra nướng trên bếp than.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"náng\" nghĩa là \"nướng\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th24",
      "word": "nanh",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "răng",
      "example": "Em bé mới mọc vài cấy nanh sữa xinh xắn.",
      "exampleTranslation": "Em bé mới mọc vài cái răng sữa xinh xắn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương dùng để chỉ răng nói chung hoặc răng nanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737389_akrmo",
      "word": "nào",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mồ",
      "example": "Đưa đọi cơm lại đây mồ.",
      "exampleTranslation": "Đưa bát cơm lại đây nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nào\" nghĩa là \"mồ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_1fxwe",
      "word": "nấp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "núp",
      "example": "Trốn nấp sau cơn xoài kẻo bị chộ.",
      "exampleTranslation": "Trốn núp sau cây xoài kẻo bị thấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nấp\" nghĩa là \"núp\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737440_k3v18",
      "word": "nạt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "quát",
      "example": "Đừng có nạt đứa em kẻo hấn khóc.",
      "exampleTranslation": "Đừng có quát đứa em kẻo nó khóc.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nạt\" nghĩa là \"quát\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737397_x1yha",
      "word": "nện",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"nện\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"nện\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nện\" nghĩa là \"đánh\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737379_rvvcq",
      "word": "ngái",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xa",
      "example": "Nhà o ở ngái lắm, đi bộ nỏ tới được đâu.",
      "exampleTranslation": "Nhà cô ở xa lắm, đi bộ không tới được đâu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngái\" nghĩa là \"xa\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_5vskm",
      "word": "ngậm miệng đi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "câm mồm đi",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ngậm miệng đi\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ngậm miệng đi\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngậm miệng đi\" nghĩa là \"câm mồm đi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737441_az2rm",
      "word": "ngất ngất",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "linh tinh",
      "example": "Nói chuyện ngất ngất nỏ ai hiểu chi.",
      "exampleTranslation": "Nói chuyện linh tinh không ai hiểu gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngất ngất\" nghĩa là \"linh tinh\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737435_lxpef",
      "word": "ngày mốt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngày kia (tức là sau ngày mai 1 ngày)",
      "example": "Ngày mốt tau mới sang nhởi được.",
      "exampleTranslation": "Ngày kia tao mới sang chơi được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngày mốt\" nghĩa là \"ngày kia (tức là sau ngày mai 1 ngày)\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_s2pxz",
      "word": "nghìn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngàn (xem thêm ngàn hay nghìn)",
      "example": "Cho tau xin năm ngàn mua cấy bánh.",
      "exampleTranslation": "Cho tao xin năm nghìn mua cái bánh.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nghìn\" nghĩa là \"ngàn (xem thêm ngàn hay nghìn)\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737422_ph7qy",
      "word": "ngọ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngõ",
      "example": "Đi ra ngọ coi xe cộ hấy.",
      "exampleTranslation": "Đi ra ngõ xem xe cộ nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngọ\" nghĩa là \"ngõ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737422_6kxqk",
      "word": "ngoắc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "móc “móc quần áo",
      "example": "Ngoắc cấy áo lên cấy đinh tê kìa.",
      "exampleTranslation": "Móc cái áo lên cái đinh kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ngoắc\" nghĩa là \"móc “móc quần áo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737395_nbew7",
      "word": "nguýt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lườm",
      "example": "Đi qua hấn nguýt tau một cái.",
      "exampleTranslation": "Đi qua nó lườm tao một cái.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nguýt\" nghĩa là \"lườm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th03",
      "word": "nhà va",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gia đình họ, bọn họ",
      "example": "Nhà va mới đi bái về lúc kha cắn.",
      "exampleTranslation": "Gia đình họ mới đi vùng đất cao trồng màu về lúc gà gáy.",
      "culturalInsight": "Đại từ nhân xưng chỉ nhóm người hoặc gia đình của họ trong tiếng Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th04",
      "word": "nhà vá",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "gia đình họ, bọn họ",
      "example": "Nhà vá mới đi bái về lúc kha cắn.",
      "exampleTranslation": "Gia đình họ mới đi vùng đất cao trồng màu về lúc gà gáy.",
      "culturalInsight": "Đại từ nhân xưng chỉ nhóm người hoặc gia đình của họ trong tiếng Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_5bj22",
      "word": "nhác",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lười",
      "example": "Hấn nhác lắm, nỏ chịu học hành chi.",
      "exampleTranslation": "Nó lười lắm, không chịu học hành gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhác\" nghĩa là \"lười\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737432_6vg9t",
      "word": "nhác trượn rọt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lười chảy thây",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"nhác trượn rọt\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"nhác trượn rọt\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhác trượn rọt\" nghĩa là \"lười chảy thây\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_zxs7v",
      "word": "nhể",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nát, bựa",
      "example": "Đừng mần nhể cấy bánh ra rứa.",
      "exampleTranslation": "Đừng làm nát cái bánh ra thế.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhể\" nghĩa là \"nát\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737402_6br4u",
      "word": "nhỏ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bé",
      "example": "Con chó ni nhỏ xíu à.",
      "exampleTranslation": "Con chó này bé xíu à.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhỏ\" nghĩa là \"bé\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th12",
      "word": "nhọc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "ốm, mệt",
      "example": "Hôm qua mần việc ngoài bái về thấy nhọc quá.",
      "exampleTranslation": "Hôm qua làm việc ngoài vùng trồng màu về thấy mệt quá.",
      "culturalInsight": "Từ 'nhọc' dùng để chỉ trạng thái mệt mỏi hoặc ốm đau. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737403_dp7wj",
      "word": "nhọc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mệt",
      "example": "Đi mần nương về nhọc quá.",
      "exampleTranslation": "Đi làm vườn về mệt quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhọc\" nghĩa là \"mệt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th15",
      "word": "nhởi",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "chơi",
      "example": "Chiều ni ún có đi nhởi với dá không?",
      "exampleTranslation": "Chiều nay em có đi chơi với mình không?",
      "culturalInsight": "Động từ chỉ hoạt động vui chơi giải trí, phát âm là 'nhởi'. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737408_ohcyf",
      "word": "nhoi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nhìn trộm",
      "example": "Đừng có nhoi vô phòng người khác rứa.",
      "exampleTranslation": "Đừng có nhìn trộm vào phòng người khác thế.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhoi\" nghĩa là \"nhìn trộm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737429_2sutw",
      "word": "nhởi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chơi” đi nhởi",
      "example": "Chiều ni đi nhởi bóng đá nỏ?",
      "exampleTranslation": "Chiều nay đi chơi bóng đá không?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhởi\" nghĩa là \"chơi” đi nhởi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_wtajj",
      "word": "nhớp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bẩn",
      "example": "Tay chân nhớp quá ra rửa mồ.",
      "exampleTranslation": "Tay chân bẩn quá ra rửa nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nhớp\" nghĩa là \"bẩn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_qvk6a",
      "word": "ni",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "này",
      "example": "Cấy áo ni đẹp rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Cái áo này đẹp lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ni\" nghĩa là \"này\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737429_jsyk0",
      "word": "nỉa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dĩa",
      "example": "Dùng cấy nỉa xiên miếng dưa hấu.",
      "exampleTranslation": "Dùng cái dĩa xiên miếng dưa hấu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nỉa\" nghĩa là \"dĩa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737435_wpyl7",
      "word": "nịt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dây lưng",
      "example": "Thắt cấy nịt lại cho gọn gàng.",
      "exampleTranslation": "Thắt cái dây lưng lại cho gọn gàng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nịt\" nghĩa là \"dây lưng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_2ryty",
      "word": "nỏ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "không",
      "example": "Tau nỏ biết chi đâu hấy.",
      "exampleTranslation": "Tao không biết gì đâu nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nỏ\" nghĩa là \"không\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737389_gdyah",
      "word": "nó",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hắn, hấn",
      "example": "Hấn mới đi học về đó.",
      "exampleTranslation": "Nó mới đi học về đấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nó\" nghĩa là \"hắn, hấn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737390_07myh",
      "word": "nớ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "( nghĩa của nó cũng dùng",
      "example": "Hồi nớ tau còn nhỏ lắm.",
      "exampleTranslation": "Hồi đó tao còn nhỏ lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nớ\" nghĩa là \"( nghĩa của nó cũng dùng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737436_ipjai",
      "word": "nổ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chém gió",
      "example": "Hấn toàn nổ chuyện trên trời.",
      "exampleTranslation": "Nó toàn chém gió chuyện trên trời.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nổ\" nghĩa là \"chém gió\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_qqyio",
      "word": "nỏ nhởi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "không chơi",
      "example": "Hấn giận rồi, nỏ nhởi với choa nữa.",
      "exampleTranslation": "Nó giận rồi, không chơi với chúng tao nữa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nỏ nhởi\" nghĩa là \"không chơi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737417_00efo",
      "word": "nói như thật",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nói như đúng rồi",
      "example": "Hấn nói như thật mần tau tin sái cổ.",
      "exampleTranslation": "Nó nói như đúng rồi làm tao tin sái cổ.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nói như thật\" nghĩa là \"nói như đúng rồi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737434_nnpro",
      "word": "nói tục",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nói bậy",
      "example": "Đừng có nói tục mần xấu hổ hấy.",
      "exampleTranslation": "Đừng có nói bậy làm xấu hổ nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nói tục\" nghĩa là \"nói bậy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737438_m38md",
      "word": "nôn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mửa, nhột",
      "example": "Ăn đồ thiu vô bị nôn liền.",
      "exampleTranslation": "Ăn đồ thiu vào bị mửa liền.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nôn\" nghĩa là \"mửa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_wdumi",
      "word": "nôốc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thuyền",
      "example": "Mấy bác chèo nôốc ra rào đánh cá.",
      "exampleTranslation": "Mấy bác chèo thuyền ra sông đánh cá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nôốc\" nghĩa là \"thuyền\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737431_nwepk",
      "word": "nót",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nuốt",
      "example": "Ăn chậm thôi kẻo nghẹn nỏ nót được.",
      "exampleTranslation": "Ăn chậm thôi kẻo nghẹn không nuốt được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nót\" nghĩa là \"nuốt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th46",
      "word": "nứ",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "thật không",
      "example": "Món ni ngon nứ luôn, ún ăn thử đi.",
      "exampleTranslation": "Món này ngon thật không luôn, em ăn thử đi.",
      "culturalInsight": "Trợ từ cảm thán nhấn mạnh sắc thái của câu nói trong giao tiếp địa phương. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737422_7pmw2",
      "word": "nước sôi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nước lọc “ là nước lã đã nấu chín”",
      "example": "Uống đọi nước sôi cho sạch hấy.",
      "exampleTranslation": "Uống bát nước lọc cho sạch nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nước sôi\" nghĩa là \"nước lọc “ là nước lã đã nấu chín”\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_y9jwp",
      "word": "nương",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vườn",
      "example": "Ra nương hái ít rau về nấu canh.",
      "exampleTranslation": "Ra vườn hái ít rau về nấu canh.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"nương\" nghĩa là \"vườn\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_pbor8",
      "word": "ô",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dù",
      "example": "Che cấy ô đi kẻo ướt áo.",
      "exampleTranslation": "Che cái dù đi kẻo ướt áo.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ô\" nghĩa là \"dù\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737439_n3r7h",
      "word": "o",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cô “em gái của ba hoặc bố”",
      "example": "O tau mới mua cho cấy mấn đẹp rành.",
      "exampleTranslation": "Cô tao mới mua cho cái váy đẹp lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"o\" nghĩa là \"cô “em gái của ba hoặc bố”\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_b200c",
      "word": "o",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cô, dì",
      "example": "O mới mua cho tui cái áo mới.",
      "exampleTranslation": "Cô mới mua cho tôi cái áo mới.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"o\" nghĩa là \"cô, dì\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737395_e27aq",
      "word": "ở đầu tê",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ở đằng kia",
      "example": "Cấy ốt nằm ở đầu tê tề.",
      "exampleTranslation": "Cửa tiệm nằm ở đằng kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ở đầu tê\" nghĩa là \"ở đằng kia\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737417_hh73w",
      "word": "ở một chắc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ở một mình",
      "example": "Đêm ni tau ở một chắc ở nhà.",
      "exampleTranslation": "Đêm nay tao ở một mình ở nhà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ở một chắc\" nghĩa là \"ở một mình\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737408_1blvg",
      "word": "ống xả",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bô \" của xe máy\"",
      "example": "Cấy ống xả xe máy nổ to rành.",
      "exampleTranslation": "Cái bô xe máy nổ to lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ống xả\" nghĩa là \"bô \" của xe máy\"\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737394_hmkc3",
      "word": "ót",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gáy",
      "example": "Bị đánh trúng cấy ót đau rành.",
      "exampleTranslation": "Bị đánh trúng cái gáy đau lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ót\" nghĩa là \"gáy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_kgfue",
      "word": "ốt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "quán - tiệm",
      "example": "Ra cấy ốt đầu đàng mua đọi nác.",
      "exampleTranslation": "Ra cái quán đầu đường mua bát nước.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ốt\" nghĩa là \"quán - tiệm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737424_twq9o",
      "word": "phể mui",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nứt môi",
      "example": "Mùa đông trời lạnh nứt phể mui hết rồi.",
      "exampleTranslation": "Mùa đông trời lạnh nứt môi hết rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"phể mui\" nghĩa là \"nứt môi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_t68la",
      "word": "phụ tiền thừa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thối tiền thừa",
      "example": "Người ta phụ tiền thừa cho mi chưa?",
      "exampleTranslation": "Người ta thối tiền thừa cho mày chưa?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"phụ tiền thừa\" nghĩa là \"thối tiền thừa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_c4hcf",
      "word": "quán nét",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hàng nét",
      "example": "Mấy đứa lại chui vô quán nét rồi.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa lại chui vào hàng nét rồi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"quán nét\" nghĩa là \"hàng nét\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737433_ssg96",
      "word": "quân nớ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bọn nó",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"quân nớ\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"quân nớ\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"quân nớ\" nghĩa là \"bọn nó\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737417_l01y9",
      "word": "quăng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vứt",
      "example": "Quăng cấy rác ni ra thùng rác mồ.",
      "exampleTranslation": "Vứt cái rác này ra thùng rác nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"quăng\" nghĩa là \"vứt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_eyylu",
      "word": "quày",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rẽ",
      "example": "Đi tới ngã ba rồi quày sang trái hấy.",
      "exampleTranslation": "Đi tới ngã ba rồi rẽ sang trái nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"quày\" nghĩa là \"rẽ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_c2ztb",
      "word": "ra cươi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ra sân",
      "example": "Bắt cấy ghế ra cươi ngồi hóng mát.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái ghế ra sân ngồi hóng mát.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ra cươi\" nghĩa là \"ra sân\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_wl5ep",
      "word": "ra răng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thế nào",
      "example": "Chuyện ni rốt cuộc ra răng rứa?",
      "exampleTranslation": "Chuyện này rốt cuộc thế nào thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ra răng\" nghĩa là \"thế nào\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737418_4371r",
      "word": "rán",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chiên",
      "example": "Mạ rán cá thơm phức cả nhà.",
      "exampleTranslation": "Mẹ chiên cá thơm phức cả nhà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rán\" nghĩa là \"chiên\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_n2wb1",
      "word": "răng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sao / tại sao",
      "example": "Răng mi nỏ ăn cơm?",
      "exampleTranslation": "Sao mày không ăn cơm?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"răng\" nghĩa là \"sao / tại sao\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737398_zpu9c",
      "word": "rang",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nướng",
      "example": "Bọ đem khoai ra rang ăn cho nóng.",
      "exampleTranslation": "Bố đem khoai ra nướng ăn cho nóng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rang\" nghĩa là \"nướng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_zvr6w",
      "word": "răng",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "sao, tại sao",
      "example": "Răng mi lại làm rứa?",
      "exampleTranslation": "Sao mày lại làm thế?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"răng\" nghĩa là \"sao, tại sao\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737411_nmgrr",
      "word": "rành",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rất, rất. VD: hắn học rành giỏi",
      "example": "Hấn học rành giỏi luôn đó.",
      "exampleTranslation": "Nó học rất giỏi luôn đấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rành\" nghĩa là \"rất\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_9c2w5",
      "word": "rào",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sông",
      "example": "Mấy đứa nhỏ ra rào tắm mát.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa nhỏ ra sông tắm mát.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rào\" nghĩa là \"sông\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th43",
      "word": "rảy",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "rẫy",
      "example": "Bọn va lên rảy phát hoang trồng bắp.",
      "exampleTranslation": "Bọn họ lên rẫy phát hoang trồng ngô.",
      "culturalInsight": "Khu vực đất dốc trên núi rừng dùng để canh tác nương rẫy. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th44",
      "word": "rẩy",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "rẫy",
      "example": "Mấy sào ngô trên rẩy năm nay được mùa.",
      "exampleTranslation": "Mấy sào ngô trên rẫy năm nay được mùa.",
      "culturalInsight": "Biến âm của từ nương rẫy trồng ngô khoai trên đồi dốc. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_269m5",
      "word": "rầy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngượng / xấu hổ, Sinh rầy",
      "example": "Mần rứa rầy chết đi được.",
      "exampleTranslation": "Làm thế xấu hổ chết đi được.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rầy\" nghĩa là \"ngượng / xấu hổ\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737385_dlmio",
      "word": "rẫy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nương",
      "example": "Bọ lên rẫy trồng ngô từ sáng.",
      "exampleTranslation": "Bố lên nương trồng ngô từ sáng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rẫy\" nghĩa là \"nương\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_h1lk7",
      "word": "rèo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nài nỉ",
      "example": "Hấn rèo tau đi nhởi cùng hấn.",
      "exampleTranslation": "Nó nài nỉ tao đi chơi cùng nó.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rèo\" nghĩa là \"nài nỉ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737406_c3zh7",
      "word": "rệt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rượt",
      "example": "Con chó đang rệt con mèo ngoài cươi.",
      "exampleTranslation": "Con chó đang rượt con mèo ngoài sân.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rệt\" nghĩa là \"rượt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_sgev3",
      "word": "riệu",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rượu",
      "example": "Bọ ngồi uống đọi riệu với bác.",
      "exampleTranslation": "Bố ngồi uống bát rượu với bác.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"riệu\" nghĩa là \"rượu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737400_j7sxo",
      "word": "rình",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rình mò",
      "example": "Mấy con mèo rình chuột ngoài cươi.",
      "exampleTranslation": "Mấy con mèo rình chuột ngoài sân.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rình\" nghĩa là \"rình mò\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737438_nzz8x",
      "word": "rinh, khiêng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bưng, bê",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"rinh, khiêng\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"rinh, khiêng\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rinh, khiêng\" nghĩa là \"bưng, bê\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737406_l3g92",
      "word": "rờ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sờ",
      "example": "Rờ vô xem nác ấm chưa mồ.",
      "exampleTranslation": "Sờ vào xem nước ấm chưa nào.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rờ\" nghĩa là \"sờ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_41e25",
      "word": "rờ rờ rận rận",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vớ va vớ vẩn",
      "example": "Toàn nói chuyện rờ rờ rận rận nỏ ra chi.",
      "exampleTranslation": "Toàn nói chuyện vớ va vớ vẩn không ra gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rờ rờ rận rận\" nghĩa là \"vớ va vớ vẩn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th38",
      "word": "rọc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cánh đồng sâu",
      "example": "Đi cấy ngoài rọc sâu bùn ngập đến trốc cún.",
      "exampleTranslation": "Đi cấy ngoài cánh đồng sâu bùn ngập đến đầu gối.",
      "culturalInsight": "Chỉ những thửa ruộng trũng, sâu, khó đi lại canh tác. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th39",
      "word": "rộc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "cánh đồng sâu",
      "example": "Lúa mùa ni ngoài rộc tốt mê man luôn.",
      "exampleTranslation": "Lúa mùa này ngoài cánh đồng sâu tốt rất nhiều luôn.",
      "culturalInsight": "Chỉ những thửa ruộng sâu, trũng nước quanh năm. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737409_hml8m",
      "word": "rọt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ruột",
      "example": "Đau cấy rọt quá nỏ ăn được chi.",
      "exampleTranslation": "Đau cái ruột quá không ăn được gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rọt\" nghĩa là \"ruột\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737418_p4hc6",
      "word": "rớt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rơi",
      "example": "Rớt cấy kéo xuống đất rồi tề.",
      "exampleTranslation": "Rơi cái kéo xuống đất rồi kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rớt\" nghĩa là \"rơi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737413_c1z23",
      "word": "rớt tiền tề",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rơi tiền kìa",
      "example": "Mi bị rớt tiền tề mi ơi!",
      "exampleTranslation": "Mày bị rơi tiền kìa mày ơi!",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rớt tiền tề\" nghĩa là \"rơi tiền kìa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th37",
      "word": "rú",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "núi, rừng",
      "example": "Dân làng đi lên rú kiếm củi về chụm.",
      "exampleTranslation": "Dân làng đi lên núi kiếm củi về đun.",
      "culturalInsight": "Chỉ núi rừng hoang vu, dùng phổ biến ở miền Trung. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_8ttvd",
      "word": "rú",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rừng / núi",
      "example": "Chiều chiều dân làng lên rú đốn củi.",
      "exampleTranslation": "Chiều chiều dân làng lên núi đốn củi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rú\" nghĩa là \"rừng / núi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_06hd1",
      "word": "rú",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "núi",
      "example": "Dân làng đi lên rú kiếm củi về chụm.",
      "exampleTranslation": "Dân làng đi lên núi kiếm củi về đun.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rú\" nghĩa là \"núi\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_kpq1k",
      "word": "rứa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thế / vậy",
      "example": "Mần rứa là được rồi đó.",
      "exampleTranslation": "Làm thế là được rồi đấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rứa\" nghĩa là \"thế / vậy\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_jg6xt",
      "word": "rứa",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "thế, như vậy",
      "example": "Ăn cơm xong rồi rứa à?",
      "exampleTranslation": "Ăn cơm xong rồi thế à?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rứa\" nghĩa là \"thế, như vậy\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_yg32v",
      "word": "rứa hè",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thế thôi / thế à",
      "example": "Rứa hè, rứa mà tau nỏ biết chi cả.",
      "exampleTranslation": "Thế à, thế mà tao không biết gì cả.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rứa hè\" nghĩa là \"thế thôi / thế à\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737412_006cy",
      "word": "rứa tê mà",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thế cơ mà",
      "example": "Rứa tê mà tau nỏ biết chi cả.",
      "exampleTranslation": "Thế cơ mà tao không biết gì cả.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"rứa tê mà\" nghĩa là \"thế cơ mà\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737381_u87fz",
      "word": "ruốc bôi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mắm tôm",
      "example": "Mạ mua ruốc bôi về chấm rau muống.",
      "exampleTranslation": "Mẹ mua mắm tôm về chấm rau muống.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ruốc bôi\" nghĩa là \"mắm tôm\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737390_qpsqi",
      "word": "sao",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "răng",
      "example": "Răng mi nỏ ăn cơm?",
      "exampleTranslation": "Sao mày không ăn cơm?",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"sao\" nghĩa là \"răng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_cp5q5",
      "word": "sèm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thích / thèm",
      "example": "Sèm ăn đọi bánh canh quá.",
      "exampleTranslation": "Thèm ăn bát bánh canh quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"sèm\" nghĩa là \"thích / thèm\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737399_xijkr",
      "word": "sẹo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thẹo",
      "example": "Té ngã để lại cấy sẹo trên cẳng.",
      "exampleTranslation": "Té ngã để lại cái thẹo trên chân.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"sẹo\" nghĩa là \"thẹo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737416_aifjj",
      "word": "so bì",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sánh bằng",
      "example": "Đừng có so bì hơn thua mần chi.",
      "exampleTranslation": "Đừng có so bì hơn thua làm gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"so bì\" nghĩa là \"sánh bằng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_ko7gx",
      "word": "sổ đị",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "điệu đà quá",
      "example": "Mặc cấy mấn ni nhìn sổ đị rành.",
      "exampleTranslation": "Mặc cái váy này nhìn điệu đà quá lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"sổ đị\" nghĩa là \"điệu đà quá\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737438_l2kb5",
      "word": "sơ sơ",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sương sương",
      "example": "Tau biết làm bài ni sơ sơ thôi.",
      "exampleTranslation": "Tao biết làm bài này sương sương thôi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"sơ sơ\" nghĩa là \"sương sương\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737394_2vc1h",
      "word": "su",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "sâu",
      "example": "Rào ni su lắm, đừng có xuống tắm.",
      "exampleTranslation": "Sông này sâu lắm, đừng có xuống tắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"su\" nghĩa là \"sâu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737408_kkeq4",
      "word": "súp",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bột canh",
      "example": "Cho ít súp vô canh cho vừa ăn.",
      "exampleTranslation": "Cho ít bột canh vào canh cho vừa ăn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"súp\" nghĩa là \"bột canh\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th22",
      "word": "tắc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "tóc",
      "example": "Ún có cấy tắc dài và mượt đẹp quá.",
      "exampleTranslation": "Em có cái tóc dài và mượt đẹp quá.",
      "culturalInsight": "Biến âm đặc trưng của từ 'tóc' ở vùng Thanh Hóa. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737397_v9usx",
      "word": "tẩn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh VD: tẩn cho 1 trận bây giừ",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẩn\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẩn\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tẩn\" nghĩa là \"đánh VD: tẩn cho 1 trận bây giừ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737413_1tvjz",
      "word": "tẩn cho 1 trận",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh cho 1 tận",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẩn cho 1 trận\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẩn cho 1 trận\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tẩn cho 1 trận\" nghĩa là \"đánh cho 1 tận\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737394_y5xtk",
      "word": "tán tỉnh",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cưa cẩm",
      "example": "Hấn đang cưa cẩm con du nhà bác Nam.",
      "exampleTranslation": "Nó đang tán tỉnh con dâu nhà bác Nam.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tán tỉnh\" nghĩa là \"cưa cẩm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737388_2jgks",
      "word": "tao",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tau",
      "example": "Tau đi nhởi đây hấy.",
      "exampleTranslation": "Tao đi chơi đây nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tao\" nghĩa là \"tau\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737383_94sue",
      "word": "tau",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tao",
      "example": "Tau đi nhởi đây hấy.",
      "exampleTranslation": "Tao đi chơi đây nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tau\" nghĩa là \"tao\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737436_zympp",
      "word": "tày",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "huề vốn ban đầu",
      "example": "Bán hàng hôm nay huề tày thôi.",
      "exampleTranslation": "Bán hàng hôm nay huề vốn ban đầu thôi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tày\" nghĩa là \"huề vốn ban đầu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_5niio",
      "word": "tê",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "kia",
      "example": "Cấy xe để ở đàng tê kìa.",
      "exampleTranslation": "Cái xe để ở đằng kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tê\" nghĩa là \"kia\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_muvan",
      "word": "tề",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "kìa",
      "example": "Ngồi xuống cấy ghế đàng tề kìa.",
      "exampleTranslation": "Ngồi xuống cái ghế đằng kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tề\" nghĩa là \"kìa\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_vm3zp",
      "word": "tê",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "kia",
      "example": "Nhà o ở đằng tê kìa.",
      "exampleTranslation": "Nhà cô ở đằng kia kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tê\" nghĩa là \"kia\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737446_s8n6h",
      "word": "tê nớ",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế"
      ],
      "meaning": "kia đó",
      "example": "Cái nón để ở đằng tê nớ.",
      "exampleTranslation": "Cái nón để ở đằng kia đó.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tê nớ\" nghĩa là \"kia đó\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737395_0nays",
      "word": "tẹo, tí",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xíu, lát",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẹo, tí\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tẹo, tí\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tẹo, tí\" nghĩa là \"xíu, lát\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737425_tve2v",
      "word": "thế nên",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bởi vậy",
      "example": "Hấn nhác lắm, thế nên mới học kém.",
      "exampleTranslation": "Nó lười lắm, bởi vậy mới học kém.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thế nên\" nghĩa là \"bởi vậy\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737390_6m2jd",
      "word": "thế, vậy",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "rứa",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"thế, vậy\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"thế, vậy\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thế, vậy\" nghĩa là \"rứa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737428_r5c3c",
      "word": "thìa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "muỗng",
      "example": "Lấy cấy thìa ra ăn cháo hấy.",
      "exampleTranslation": "Lấy cái muỗng ra ăn cháo nhé.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thìa\" nghĩa là \"muỗng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_3z0uf",
      "word": "thu mua đồng nhôm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thu mua ve chai",
      "example": "Mấy bà thu mua đồng nhôm đi qua đàng kìa.",
      "exampleTranslation": "Mấy bà thu mua ve chai đi qua đường kìa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thu mua đồng nhôm\" nghĩa là \"thu mua ve chai\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737415_6qg88",
      "word": "thúc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "húc",
      "example": "Con tru đang thúc vô cơn xoài.",
      "exampleTranslation": "Con trâu đang húc vào cây xoài.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thúc\" nghĩa là \"húc\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737382_4o0h8",
      "word": "thúi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "hôi, thối",
      "example": "Đống rác bên đàng thúi quá.",
      "exampleTranslation": "Đống rác bên đường hôi quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"thúi\" nghĩa là \"hôi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_sjm9d",
      "word": "to",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "lớn",
      "example": "Cấy nhà ni to rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Cái nhà này lớn lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"to\" nghĩa là \"lớn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737429_bxtub",
      "word": "tô",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bát to",
      "example": "Mạ múc cho tô canh to rành.",
      "exampleTranslation": "Mẹ múc cho bát to canh lớn lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tô\" nghĩa là \"bát to\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737388_jkdax",
      "word": "tôi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tui",
      "example": "Tui nỏ biết chuyện ni đâu.",
      "exampleTranslation": "Tôi không biết chuyện này đâu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tôi\" nghĩa là \"tui\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737418_ye8g7",
      "word": "tợn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bặm trợn",
      "example": "Nhìn mặt hấn tợn rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Nhìn mặt nó bặm trợn lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tợn\" nghĩa là \"bặm trợn\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_mptal",
      "word": "toóc",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "rơm",
      "example": "Gom toóc lại đem đốt cho sạch ruộng.",
      "exampleTranslation": "Gom rơm lại đem đốt cho sạch ruộng.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"toóc\" nghĩa là \"rơm\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th13",
      "word": "tra",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "già",
      "example": "Cơn mít nhà tui đã tra lắm rồi, hột to mà ngọt.",
      "exampleTranslation": "Cây mít nhà tôi đã già lắm rồi, hạt to mà ngọt.",
      "culturalInsight": "Từ cổ chỉ sự già nua, dùng cho cả người, động vật lẫn cây cối. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_5az49",
      "word": "tra",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "gác bếp / già",
      "example": "Cơn xoài ni tra rồi, nỏ ra trấy nữa.",
      "exampleTranslation": "Cây xoài này già rồi, không ra trái nữa.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tra\" nghĩa là \"gác bếp / già\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737426_7hwle",
      "word": "trách chi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chả trách",
      "example": "Trách chi hấn nỏ chịu đi nhởi.",
      "exampleTranslation": "Chả trách nó không chịu đi chơi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trách chi\" nghĩa là \"chả trách\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737401_gux2j",
      "word": "trật",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trượt - hụt",
      "example": "Chạy trượt chân té trật luôn.",
      "exampleTranslation": "Chạy trượt chân té trượt luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trật\" nghĩa là \"trượt - hụt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_1of6s",
      "word": "trấy",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "trái, quả",
      "example": "Cơn ni có nhiều trấy ngon lắm.",
      "exampleTranslation": "Cây này có nhiều trái ngon lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trấy\" nghĩa là \"trái, quả\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737380_lc7cm",
      "word": "trấy bù",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "quả bầu",
      "example": "Dàn bù sau nương ra nhiều trấy rành.",
      "exampleTranslation": "Giàn bầu sau vườn ra nhiều quả lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trấy bù\" nghĩa là \"quả bầu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737405_rhmys",
      "word": "trèo",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "leo, leo “ trèo cây",
      "example": "Đừng có trèo cơn xoài kẻo bổ đó.",
      "exampleTranslation": "Đừng có leo cây xoài kẻo ngã đấy.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trèo\" nghĩa là \"leo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_xtqsb",
      "word": "trét",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "bôi, bôi\"trét lên tường",
      "example": "Trét ít sơn lên bức tường ni.",
      "exampleTranslation": "Bôi ít sơn lên bức tường này.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trét\" nghĩa là \"bôi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737441_7cue7",
      "word": "trêu ngươi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chọc tức",
      "example": "Đừng có trêu ngươi hấn kẻo hấn giận.",
      "exampleTranslation": "Đừng có chọc tức nó kẻo nó giận.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trêu ngươi\" nghĩa là \"chọc tức\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th14",
      "word": "trốc",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "đầu",
      "example": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái trốc.",
      "exampleTranslation": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái đầu.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ bộ phận đầu, dùng chung ở cả Thanh Hóa, Nghệ Tĩnh, Bình Trị Thiên. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737434_oi825",
      "word": "trốc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đầu",
      "example": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái trốc.",
      "exampleTranslation": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái đầu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trốc\" nghĩa là \"đầu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737445_lqijx",
      "word": "trốc",
      "region": "Bình Trị Thiên",
      "provinces": [
        "Thừa Thiên Huế",
        "Quảng Bình",
        "Quảng Trị"
      ],
      "meaning": "cái đầu",
      "example": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái trốc.",
      "exampleTranslation": "Đi nắng nhiều quá nên đau cái đầu.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trốc\" nghĩa là \"cái đầu\". Nguồn tham khảo: Từ điển tiếng Huế (Bùi Minh Đức / Trần Ngọc Bảo) & Phương ngữ Bình Trị Thiên.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737386_622s0",
      "word": "trốc cúi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đầu gối",
      "example": "Ngã bổ đau cấy trốc cúi quá.",
      "exampleTranslation": "Ngã đau cái đầu gối quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trốc cúi\" nghĩa là \"đầu gối\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th29",
      "word": "trốc cún",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "đầu gối",
      "example": "Bổ một phát đau điếng cả trốc cún.",
      "exampleTranslation": "Ngã một phát đau điếng cả đầu gối.",
      "culturalInsight": "Từ chỉ bộ phận đầu gối ở xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737430_8hm53",
      "word": "tróc,trợt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chầy xước",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tróc,trợt\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tróc,trợt\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tróc,trợt\" nghĩa là \"chầy xước\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737423_4jil0",
      "word": "trọi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chọi",
      "example": "Mấy đứa nhỏ đang chơi trọi dế ngoài cươi.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa nhỏ đang chơi chọi dế ngoài sân.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trọi\" nghĩa là \"chọi\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737437_mufr4",
      "word": "troi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ranh",
      "example": "Đứa nhỏ ni troi rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Đứa nhỏ này ranh lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"troi\" nghĩa là \"ranh\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737395_t6qx1",
      "word": "trợn mắt",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trừng mắt",
      "example": "Hấn trợn mắt nhìn tau ghê quá.",
      "exampleTranslation": "Nó trừng mắt nhìn tao ghê quá.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trợn mắt\" nghĩa là \"trừng mắt\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_3y2pl",
      "word": "trôốc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đầu",
      "example": "Đau cấy trôốc quá, nỏ học được chi.",
      "exampleTranslation": "Đau cái đầu quá, không học được gì.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trôốc\" nghĩa là \"đầu\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_xbe98",
      "word": "trôộc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dốc / đồi",
      "example": "Đi lên cấy trôộc ni mệt rành.",
      "exampleTranslation": "Đi lên cái dốc này mệt lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trôộc\" nghĩa là \"dốc / đồi\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737434_wqbur",
      "word": "tru",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "trâu",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tru\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tru\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tru\" nghĩa là \"trâu\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737404_xylpl",
      "word": "trửa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "giữa",
      "example": "Nằm trửa nhà cho mát.",
      "exampleTranslation": "Nằm giữa nhà cho mát.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trửa\" nghĩa là \"giữa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_jax68",
      "word": "trụt quỳn",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tụt quần",
      "example": "Chạy nhanh quá trụt quỳn luôn.",
      "exampleTranslation": "Chạy nhanh quá tụt quần luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"trụt quỳn\" nghĩa là \"tụt quần\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737397_9rrkp",
      "word": "tương",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đánh VD: tương cho 1 phát bây giừ",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tương\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"tương\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"tương\" nghĩa là \"đánh VD: tương cho 1 phát bây giừ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th05",
      "word": "ún",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "em",
      "example": "Ún ơi, ra lãy cho cố cấy chũn vô đây.",
      "exampleTranslation": "Em ơi, ra hái cho cụ cái chổi vào đây.",
      "culturalInsight": "Từ xưng hô thân thương trong gia đình, chỉ người em trong gia đình xứ Thanh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737416_d9rwj",
      "word": "út",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "chót",
      "example": "Hấn là con út trong nhà.",
      "exampleTranslation": "Nó là con chót trong nhà.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"út\" nghĩa là \"chót\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th01",
      "word": "va",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "nó, hắn (ngôi thứ 3)",
      "example": "Để va mần xong cấy việc ni rồi va đi nhởi.",
      "exampleTranslation": "Để nó làm xong cái việc này rồi nó đi chơi.",
      "culturalInsight": "Từ nhân xưng đặc trưng của phương ngữ Thanh Hóa, dùng ở ngôi thứ ba. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737447_th02",
      "word": "vá",
      "region": "Thanh Hóa",
      "provinces": [
        "Thanh Hóa"
      ],
      "meaning": "nó, hắn (ngôi thứ 3) / cái môi, thìa múc canh",
      "example": "Dùng cấy vá ni múc canh ngọt từ hột sen ra đọi.",
      "exampleTranslation": "Dùng cái thìa này múc canh ngọt từ hạt sen ra bát.",
      "culturalInsight": "Từ 'vá' ở Thanh Hóa có thể mang nghĩa là ngôi thứ 3 (nó/hắn) hoặc chỉ dụng cụ thìa muôi múc canh. Nguồn tham khảo: Phương ngữ Thanh Hóa.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737396_wgoc5",
      "word": "vả",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "tát",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"vả\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"vả\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vả\" nghĩa là \"tát\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737384_4yhzb",
      "word": "vải thâm",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vải đen",
      "example": "Mạ may cho cấy áo bằng vải thâm.",
      "exampleTranslation": "Mẹ may cho cái áo bằng vải đen.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vải thâm\" nghĩa là \"vải đen\". Nguồn tham khảo: Tài liệu Studocu Ngoại Ngữ.",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737397_98t96",
      "word": "vạng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "phang",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"vạng\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"vạng\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vạng\" nghĩa là \"phang\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737402_nixoc",
      "word": "véo, chít",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nhéo",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"véo, chít\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"véo, chít\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"véo, chít\" nghĩa là \"nhéo\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737444_vusfb",
      "word": "ví dụ: cụng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "cũng ; nựa",
      "example": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ví dụ: cụng\" rất phổ biến.",
      "exampleTranslation": "Người xứ Nghệ dùng từ \"ví dụ: cụng\" rất phổ biến.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"ví dụ: cụng\" nghĩa là \"cũng ; nựa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737393_8dl25",
      "word": "vô",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "vào",
      "example": "Vô nhà uống đọi nác chè đã.",
      "exampleTranslation": "Vào nhà uống bát nước chè đã.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vô\" nghĩa là \"vào\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737406_fgtzi",
      "word": "vọc",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "nghịch",
      "example": "Đừng có vọc nác dơ hết áo quần.",
      "exampleTranslation": "Đừng có nghịch nước bẩn hết quần áo.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vọc\" nghĩa là \"nghịch\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737417_mgx94",
      "word": "vừng",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "mè",
      "example": "Bánh đa rắc nhiều vừng thơm rành.",
      "exampleTranslation": "Bánh đa rắc nhiều mè thơm lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"vừng\" nghĩa là \"mè\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737406_4c93i",
      "word": "xán",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ném \" xán viên đá",
      "example": "Đừng xán đá ra đàng nguy hiểm lắm.",
      "exampleTranslation": "Đừng ném đá ra đường nguy hiểm lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xán\" nghĩa là \"ném \" xán viên đá\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737435_xva3n",
      "word": "xe chiến",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xe độ",
      "example": "Mấy đứa đi con xe chiến nổ to rành.",
      "exampleTranslation": "Mấy đứa đi chiếc xe độ nổ to lắm.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xe chiến\" nghĩa là \"xe độ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737439_cex5k",
      "word": "xe lai",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "xe ôm",
      "example": "Bắt con xe lai đi ra chợ cho nhanh.",
      "exampleTranslation": "Bắt chiếc xe ôm đi ra chợ cho nhanh.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xe lai\" nghĩa là \"xe ôm\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737426_r8q4e",
      "word": "xé vé",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dìm hàng",
      "example": "Hấn toàn xé vé tau trước mặt bạn bè.",
      "exampleTranslation": "Nó toàn dìm hàng tao trước mặt bạn bè.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xé vé\" nghĩa là \"dìm hàng\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737426_86qzl",
      "word": "xỏ lá",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "dối trá",
      "example": "Đừng có chơi trò xỏ lá gạt người ta.",
      "exampleTranslation": "Đừng có chơi trò dối trá gạt người ta.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xỏ lá\" nghĩa là \"dối trá\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737402_13tj0",
      "word": "xoa",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "thoa",
      "example": "Xoa ít dầu vô trốc cúi cho bớt đau.",
      "exampleTranslation": "Thoa ít dầu vào đầu gối cho bớt đau.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xoa\" nghĩa là \"thoa\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737398_ik3vc",
      "word": "xòe",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ngã",
      "example": "Chạy nhanh quá ngã xòe một cái.",
      "exampleTranslation": "Chạy nhanh quá ngã xoè một cái.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xòe\" nghĩa là \"ngã\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737442_xwp6l",
      "word": "xơi",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "ăn “xơi tái",
      "example": "Lại đây xơi đọi cơm với nhà choa.",
      "exampleTranslation": "Lại đây ăn bát cơm với nhà chúng tôi.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xơi\" nghĩa là \"ăn “xơi tái\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    },
    {
      "id": "l_1783852737432_9uoca",
      "word": "xon",
      "region": "Nghệ Tĩnh",
      "provinces": [
        "Nghệ An",
        "Hà Tĩnh"
      ],
      "meaning": "đỏ",
      "example": "Dạo ni gặp xon rành luôn.",
      "exampleTranslation": "Dạo này gặp đỏ lắm luôn.",
      "culturalInsight": "Từ địa phương \"xon\" nghĩa là \"đỏ\". Nguồn tham khảo: Nghệ Ngữ (nghengu.vn).",
      "ipa": ""
    }
  ]
}